Từ vựng tiếng Trung
chàng*gē

Nghĩa tiếng Việt

hát (hoạt động hát bài hát)

2 chữ25 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ ghép, phổ biến hơn 唱 khi nói về hoạt động hát nói chung. Có thể dùng cho việc đi karaoke (去唱歌). Phân biệt với 演唱 (trình diễn hát chuyên nghiệp).

Câu ví dụ

  • 我喜欢唱歌Wǒ xǐhuān chànggē thanh 3

    Tôi thích hát

  • 我们一起去唱歌吧Wǒmen yīqǐ qù chànggē ba thanh 3

    Chúng ta cùng đi hát nhé (đi karaoke)

  • 她在房间里唱歌Tā zài fángjiān lǐ chànggē thanh 1

    Cô ấy đang hát trong phòng

  • Zhè thanh 4shǒu thanh 3 thanh 1hěn thanh 3nán thanh 2chàng thanh 4

    Bài hát này rất khó hát

Kết hợp thường gặp

  • 卡拉OK唱歌kǎlā'OK chànggē thanh 3

    hát karaoke

  • 唱歌比赛chànggē bǐsài thanh 4

    cuộc thi hát

  • 唱歌好听chànggē hǎotīng thanh 4

    hát hay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.