Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

nào (đại từ nghi vấn hỏi về sự lựa chọn/vị trí)

1 chữ9 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Phân biệt '哪' (nài - nghi vấn) vs '那' (nà - chỉ ra). Trong nói chuyện có thể nhấn âm 'nǎi' hoặc 'něi'. '哪里' có thể khiêm tốn trả lời 'không có gì'.

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 哪里 thanh 5
    • 哪个 thanh 5
    • 哪些 thanh 5
    • 哪儿 thanh 5

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.