Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Đại từ代词
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Âm Hán Việt
na nhi
Tầng từ vựng
"哪儿" là khẩu ngữ Bắc Kinh, tương đương với "哪里" trong tiếng Trung tiêu chuẩn. Trong văn viết trang trọng, dùng "哪里".
Câu ví dụ
- 你去哪儿?
- 哪儿有超市?
- 我不知道他在哪儿。
Kết hợp thường gặp
- 去哪儿
- 在哪儿
- 从哪儿
- 到哪儿
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.