Từ vựng tiếng Trung
pǐn*cháng

Nghĩa tiếng Việt

nếm thử, thưởng thức (mùi vị)

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc nếm thử thức ăn, đồ uống. Có thể dùng ẩn dụ cho cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 请品尝这道菜Qǐng pǐncháng zhè dào cài thanh 3

    Mời nếm thử món này

  • 品尝美酒Pǐncháng měijiǔ thanh 3

    Thưởng thức rượu ngon

  • 慢慢品尝Mànman pǐncháng thanh 4

    Từ từ thưởng thức

  • 品尝当地美食Pǐncháng dāngdì měishí thanh 3

    Nếm thử món ăn địa phương

  • 人生值得品尝Rénshēng zhíde pǐncháng thanh 2

    Cuộc sống đáng để thưởng thức

Kết hợp thường gặp

  • 品尝美食pǐncháng měishí thanh 3

    thưởng thức món ngon

  • 细细品尝xìxì pǐncháng thanh 4

    từ từ thưởng thức

  • 品尝茶pǐnchá thanh 3

    thưởng thức trà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.