Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

yǎo'ěrduo

Nghĩa tiếng Việt

thì thầm vào tai

Âm Hán Việt

giảo nhĩ đóa

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bộ: 耳 (tai)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng trong khẩu ngữ để chỉ việc nói nhỏ với nhau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giảo nhĩ đóa

Từng chữ

  • 咬giảocắn vào xương
  • 耳nhĩtai; quai
  • 朵đóabông hoa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们俩在咬耳朵。Tāmen liǎ zài yǎo'ěrduo thanh 1

    Hai người họ đang thì thầm vào tai nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.