Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hé*jiě和

Nghĩa tiếng Việt

hòa giải

Âm Hán Việt

hoà giải

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

8 nét

Bộ: 角 (góc, sừng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ biểu thị việc hai bên tranh chấp tự nguyện thỏa thuận để chấm dứt mâu thuẫn mà không cần phân thắng bại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoà giải

Từng chữ

  • 和hoàcùng, và; trộn lẫn
  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4律lǜ thanh 4师shī thanh 1的de thanh 5调tiáo thanh 2解jiě, thanh 3,双shuāng thanh 1方fāng thanh 1最zuì thanh 4终zhōng thanh 1达dá thanh 2成chéng thanh 2了le thanh 5和hé thanh 2解jiě. thanh 3。

    Sau sự điều giải của luật sư, hai bên cuối cùng đã đạt được hòa giải.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5两liǎng thanh 3家jiā thanh 1多duō thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5恩ēn thanh 1怨yuàn thanh 4终zhōng thanh 1于yú thanh 2在zài thanh 4今jīn thanh 1天tiān thanh 1和hé thanh 2解jiě thanh 3了le. thanh 5。

    Ân oán nhiều năm giữa hai gia đình họ cuối cùng đã được hòa giải vào hôm nay.

  • 与yǔ thanh 3其qí thanh 2法fǎ thanh 3庭tíng thanh 2相xiāng thanh 1见jiàn, thanh 4,不bù thanh 4如rú thanh 2坐zuò thanh 4下xià thanh 4来lái thanh 2商shāng thanh 1量liang thanh 5和hé thanh 2解jiě. thanh 3。

    Thay vì gặp nhau ở tòa, thà rằng ngồi xuống bàn bạc hòa giải.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.