Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
mìng*lìng

Nghĩa tiếng Việt

ra lệnh; mệnh lệnh, lệnh

Âm Hán Việt

mệnh, mạng lệnh

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm động từ khi ra lệnh cho cấp dưới làm gì, hoặc làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ như ban hành, chấp hành

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mệnh, mạng lệnh

Từng chữ

  • mệnh, mạngmạng; lời sai khiến
  • lệnhlệnh, chỉ thị; viên quan; tốt đẹp, hiền lành

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ra lệnh; mệnh lệnh, lệnh

Câu ví dụ

  • shì thanh 4bīng thanh 1men thanh 5 thanh 4 thanh 1 thanh 2tiáo thanh 2jiàn thanh 4 thanh 2cóng thanh 2zhǎng thanh 3guān thanh 1de thanh 5mìng thanh 4lìng. thanh 4

    Binh lính phải tuân theo mệnh lệnh của cấp trên một cách vô điều kiện.

  • jīng thanh 1 thanh 3mìng thanh 4lìng thanh 4 thanh 4jiā thanh 1 thanh 4 thanh 2tíng thanh 2zhǐ thanh 3shǒu thanh 3tóu thanh 2de thanh 5gōng thanh 1zuò. thanh 4

    Giám đốc ra lệnh cho mọi người dừng ngay công việc đang làm lại.

  • diàn thanh 4nǎo thanh 3 thanh 4tǒng thanh 3 thanh 2 thanh 3zhí thanh 2xíng thanh 2zhè thanh 4ge thanh 5cuò thanh 4 thanh 4de thanh 5mìng thanh 4lìng. thanh 4

    Hệ thống máy tính không thể thực thi mệnh lệnh sai lầm này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.