Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

wèitóngjiáolà

Nghĩa tiếng Việt

nhạt nhẽo, vô vị (thường dùng cho văn chương hoặc lời nói)

Âm Hán Việt

vị đồng tước lạp

4 chữ48 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

20 nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Đây là một thành ngữ dùng để miêu tả sự khô khan, thiếu hấp dẫn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vị đồng tước lạp

Từng chữ

  • 味vịmùi, hương vị
  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với
  • 嚼tướcnhấm, nhai
  • 蜡lạpsáp; nến; lạp; đèn cầy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这篇文章写得味同嚼蜡。Zhè piān wénzhāng xiě de wèitóngjiáolà thanh 4

    Bài văn này viết nhạt nhẽo như nhai sáp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.