Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
zhōu*wéi

Nghĩa tiếng Việt

Xung quanh

Âm Hán Việt

chu, châu vi

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau danh từ để chỉ không gian xung quanh vật đó hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

chu, châu vi

Từng chữ

  • chu, châuvòng quanh; đời nhà Chu
  • vivây; bao vây; quây; vây quanh; quàng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

周围 chỉ không gian xung quanh một điểm hoặc vật. Có thể là danh từ hoặc chỉ vị trí.

Câu ví dụ

  • 房子周围有很多树。Fángzi zhōuwéi yǒu hěnduō shù. thanh 2

    Xung quanh nhà có nhiều cây.

  • 我看了看周围。Wǒ kànlekàn zhōuwéi. thanh 3

    Tôi nhìn quanh xung quanh.

  • 这里的环境很好,周围很安静。Zhèlǐ de huánjìng hěn hǎo, zhōuwéi hěn ānjìng. thanh 4

    Môi trường ở đây rất tốt, xung quanh rất yên tĩnh.

Kết hợp thường gặp

  • 房子周围fángzi zhōuwéi thanh 2

    xung quanh nhà

  • 看一看周围kàn yī kàn zhōuwéi thanh 4

    nhìn xung quanh

  • 周围环境zhōuwéi huánjìng thanh 1

    môi trường xung quanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.