Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gào*su

Nghĩa tiếng Việt

báo cho, nói cho ai biết

Âm Hán Việt

cáo tố

2 chữ14 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ song tân ngữ, thường dùng theo cấu trúc cáo tố ai đó việc gì đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cáo tố

Từng chữ

  • cáobảo cho biết, báo cáo
  • tốkể, thuật; tố giác, mách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ phổ biến chỉ hành động thông báo, kể lại. Thường đi với tân ngữ là người được nghe: 告诉我 (báo cho tôi), 告诉他 (báo cho anh ấy). Trong giao tiếp, 请告诉我 (xin hãy cho tôi biết) là cách yêu cầu thông tin lịch sự. Khác với 说 (nói), 告诉 thiên về việc truyền đạt nội dung.

Câu ví dụ

  • 我告诉你一个秘密Wǒ gàosu nǐ yī gè mìmì thanh 3

    Tôi báo cho bạn một bí mật

  • 请告诉我Qǐng gàosu wǒ thanh 3

    Xin hãy cho tôi biết

  • 他告诉我了Tā gàosu wǒ le thanh 1

    Anh ấy đã báo cho tôi biết

  • 别告诉别人Bié gàosu biérén thanh 2

    Đừng nói cho người khác

  • 告诉你好消息Gàosu nǐ hǎo xiāoxi thanh 4

    Báo cho bạn tin tốt

Kết hợp thường gặp

  • 告诉我gàosu wǒ thanh 4

    báo cho tôi biết

  • 告诉你gàosu nǐ thanh 4

    báo cho bạn biết

  • 告诉老师gàosu lǎoshī thanh 4

    báo cho thầy cô

  • 请告诉qǐng gàosu thanh 3

    xin hãy báo cho

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.