Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xī*dú吸

Nghĩa tiếng Việt

dùng ma túy

Âm Hán Việt

hấp độc

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (cái miệng)

6 nét

Bộ: 毋 (đừng, không)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ cố định, thường làm vị ngữ trong câu để chỉ hành vi sử dụng chất ma túy trái phép

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hấp độc

Từng chữ

  • 吸hấphấp thụ; hút vào
  • 毒độcđộc hại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ dùng ma túy.

Câu ví dụ

  • 吸xī thanh 1毒dú thanh 2严yán thanh 2重zhòng thanh 4危wēi thanh 1害hài thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3健jiàn thanh 4康kāng, thanh 1,我wǒ thanh 3们men thanh 5必bì thanh 4须xū thanh 1远yuǎn thanh 3离lí. thanh 2。

    Nghiện ma túy gây hại nghiêm trọng đến sức khỏe cơ thể, chúng ta phải tránh xa.

  • 他tā thanh 1因yīn thanh 1为wèi thanh 4吸xī thanh 1毒dú thanh 2而ér thanh 2毁huǐ thanh 3掉diào thanh 4了le thanh 5原yuán thanh 2本běn thanh 3美měi thanh 3好hǎo thanh 3的de thanh 5前qián thanh 2途tú. thanh 2。

    Anh ấy vì sử dụng ma túy mà hủy hoại tương lai tốt đẹp vốn có của mình.

  • 警jǐng thanh 3方fāng thanh 1近jìn thanh 4日rì thanh 4破pò thanh 4获huò thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1起qǐ thanh 3聚jù thanh 4众zhòng thanh 4吸xī thanh 1毒dú thanh 2的de thanh 5案àn thanh 4件jiàn. thanh 4。

    Cảnh sát gần đây đã triệt phá một vụ án tụ tập sử dụng ma túy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.