Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fǒu*jué

Nghĩa tiếng Việt

phủ quyết, bỏ phiếu chống

Âm Hán Việt

phủ quyết

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (băng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu, đi kèm các tân ngữ như đề án, dự luật, quyết định

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phủ quyết

Từng chữ

  • phủkhổ cực; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận xấu
  • quyếtkhơi, tháo; vỡ đê; quyết tâm, nhất định

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • dǒng thanh 3shì thanh 4huì thanh 4zuì thanh 4zhōng thanh 1fǒu thanh 3jué thanh 2le thanh 5zhè thanh 4xiàng thanh 4gāo thanh 1fēng thanh 1xiǎn thanh 3de thanh 5tóu thanh 2 thanh 1 thanh 2àn. thanh 4

    Ban hội đồng quản trị cuối cùng đã phủ quyết đề án đầu tư rủi ro cao này.

  • thanh 1de thanh 5 thanh 2 thanh 4bèi thanh 4 thanh 4jiā thanh 1 thanh 1zhì thanh 4fǒu thanh 3jué thanh 2le. thanh 5

    Đề xuất của anh ấy đã bị mọi người nhất trí phủ quyết.

  • jīng thanh 1 thanh 3fǒu thanh 3jué thanh 2le thanh 5 thanh 3men thanh 5zài thanh 4zhōu thanh 1 thanh 4jiā thanh 1bān thanh 1de thanh 5 thanh 4huà. thanh 4

    Giám đốc đã phủ quyết kế hoạch làm tăng ca vào cuối tuần của chúng tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.