Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho người đời sau, hậu thế (ngược với 前人 'người trước').
Câu ví dụ
- 留给后人
Để lại cho người đời sau
- 后人记住
Người đời sau nhớ
- 造福后人
Làm phúc cho hậu thế
- 后人评价
Đánh giá của người đời sau
- 前人栽树,后人乘凉
Người trước trồng cây, người sau hưởng bóng mát
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.