Từ vựng tiếng Trung
hòu*rén

Nghĩa tiếng Việt

người đời sau, hậu thế

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho người đời sau, hậu thế (ngược với 前人 'người trước').

Câu ví dụ

  • 留给后人Liú gěi hòurén thanh 2

    Để lại cho người đời sau

  • 后人记住Hòurén jìzhù thanh 4

    Người đời sau nhớ

  • 造福后人Zàofú hòurén thanh 4

    Làm phúc cho hậu thế

  • 后人评价Hòurén píngjià thanh 4

    Đánh giá của người đời sau

  • 前人栽树,后人乘凉Qiánrén zāi shù, hòurén chéng liáng thanh 2

    Người trước trồng cây, người sau hưởng bóng mát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.