Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
tóng*bù

Nghĩa tiếng Việt

đồng bộ hóa

Âm Hán Việt

đồng bộ

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (dừng lại)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc mô tả các hoạt động diễn ra cùng lúc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đồng bộ

Từng chữ

  • đồngcùng nhau
  • bộđi chân; bước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

同步 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 同步进行tóngbù jìnxíng thanh 2

    Thực hiện đồng bộ

  • 保持同步bǎochí tóngbù thanh 3

    Giữ đồng bộ

  • 同步翻译tóngbù fānyì thanh 2

    Dịch đồng bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.