Từ vựng tiếng Trung
tóng*qíng

Nghĩa tiếng Việt

thông cảm, đồng tình

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (tim)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / danh từ

Biểu thị sự chia sẻ, cảm thông với nỗi đau hoặc khó khăn của người khác.

Câu ví dụ

  • 我很同情他。Wǒ hěn tóngqíng tā. thanh 3
  • 得到大家的同情。Dédào dàjiā de tóngqíng. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 同情心 thanh 5
  • 表示同情 thanh 5
  • 深表同情 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.