Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ chỉ sự giống nhau hoàn toàn. Dùng để so sánh hoặc nhóm các vật giống nhau.
Câu ví dụ
- 我们在同一个城市
Chúng tôi ở cùng một thành phố
- 同一时间
Cùng một thời điểm
- 同一件事
Cùng một việc
Kết hợp thường gặp
- 同一个
- 同一类
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.