Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
gè*wèi

Nghĩa tiếng Việt

mỗi vị, các vị, mọi người

Âm Hán Việt

các vị

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Thường dùng làm đại từ xưng hô lịch sự ở đầu câu khi phát biểu trước đám đông

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

các vị

Từng chữ

  • cácmỗi một; đều, cùng
  • vịvị trí

Tầng từ vựng

Lời xưng hô lịch sự với nhiều người.

Câu ví dụ

  • 各位好!
  • 各位观众

Kết hợp thường gặp

  • 各位来宾
  • 各位朋友

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.