Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
cật bất liễu
Từng chữ
- 吃cậtăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)
- 不bấtkhông, chẳng
- 了liễurồi, đã (trợ từ) (le); xong, hết; hiểu rõ (liǎo)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 菜太多了,我吃不了。
Nhiều món quá, tôi ăn không hết.
- 这么多米饭,你吃不了吧?
Nhiều cơm thế này, chắc bạn ăn không hết nhỉ?
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.