Từ vựng tiếng Trung
yòu*biān

Nghĩa tiếng Việt

bên phải

2 chữ18 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ hướng hoặc vị trí bên phải. Trong văn hóa truyền thống, phải thường liên quan đến 'chính' hoặc 'lớn'.

Câu ví dụ

  • 右边有一家银行Yòubiān yǒu yījiā yínháng thanh 4

    Bên phải có một ngân hàng

  • 请把东西放在右边Qǐng bǎ dōngxi fàng zài yòubiān thanh 3

    Xin hãy đặt đồ bên phải

  • 我在你右边Wǒ zài nǐ yòubiān thanh 3

    Tôi ở bên phải bạn

Kết hợp thường gặp

  • 右边的人yòubiān de rén thanh 4

    người bên phải

  • xiàng thanh 4yòu thanh 4

    về phía phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.