Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Liên từ连词
zhǐ*shì

Nghĩa tiếng Việt

Chỉ là; chỉ là vậy thôi

Âm Hán Việt

chỉ thị

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Liên từ连词

Có thể làm phó từ đứng trước động từ hoặc làm liên từ nối hai phân câu biểu thị sự chuyển ngoặt nhẹ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

chỉ thị

Từng chữ

  • chỉchỉ, mỗi một
  • thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để giới hạn nghĩa, nhấn mạnh tính chất 'chỉ là' thường đi với '而已' hoặc '不过'.

Câu ví dụ

  • 这只是一个小问题。Zhè zhǐshì yīgè xiǎo wèntí. thanh 4

    Đây chỉ là một vấn đề nhỏ.

  • 我只是想帮你。Wǒ zhǐshì xiǎng bāng nǐ. thanh 3

    Tôi chỉ muốn giúp bạn.

  • 不是我不去,只是没时间。Búshì wǒ bú qù, zhǐshì méi shíjiān. thanh 2

    Không phải tôi không đi, chỉ là không có thời gian.

Kết hợp thường gặp

  • 不只是bùzhǐshì thanh 4

    không chỉ là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.