Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordYCT1 học meaning 'miệng'. Cũng là bộ thủ rất phổ biến trong chữ Hán.
Câu ví dụ
- 张口
Mở miệng
- 一口
Một hơi / Một miếng
- 人口
Dân số
Kết hợp thường gặp
- 门口
cửa
- 出口
lối ra / xuất khẩu
Từ khác chứa "口"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.