Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kǒu*shuǐ口

Nghĩa tiếng Việt

Khẩu thủy — nước bọt; dịch tiết trong miệng; cũng dùng nghĩa bóng chỉ lời nói vô ích (khẩu thủy chiến).

Âm Hán Việt

khẩu thủy

2 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

3 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ 流 để tạo thành cụm từ 流口水 nghĩa là thèm thuồng hoặc chảy nước miếng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khẩu thủy

Từng chữ

  • 口khẩumồm, miệng; cửa
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Ngoài nghĩa đen 「nước bọt」, 费口水 và 口水战 dùng nghĩa bóng chỉ lời nói tranh cãi vô ích; 口水鸡 là tên món ăn.

Câu ví dụ

  • 看kàn thanh 4到dào thanh 4桌zhuō thanh 1上shàng thanh 4的de thanh 5美měi thanh 3食shí, thanh 2,他tā thanh 1流liú thanh 2了le thanh 5口kǒu thanh 3水shuǐ. thanh 3。

    Nhìn thấy món ngon trên bàn, anh ấy đã chảy nước miếng.

  • 宝bǎo thanh 3宝bao thanh 5睡shuì thanh 4觉jiào thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5流liú thanh 2口kǒu thanh 3水shuǐ. thanh 3。

    Em bé khi ngủ thường hay chảy nước miếng.

  • 别bié thanh 2在zài thanh 4网wǎng thanh 3上shàng thanh 4浪làng thanh 4费fèi thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1打dǎ thanh 3口kǒu thanh 3水shuǐ thanh 3战zhàn thanh 4了le. thanh 5。

    Đừng lãng phí thời gian trên mạng để cãi nhau vô ích nữa.

Kết hợp thường gặp

  • 流口水liú kǒushuǐ thanh 2

    chảy nước bọt

  • 费口水fèi kǒushuǐ thanh 4

    tốn lời nói

  • 口水战kǒushuǐ zhàn thanh 3

    cuộc khẩu chiến, tranh luận bằng lời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.