Từ vựng tiếng Trung
kǒu*jìng

Nghĩa tiếng Việt

lòng nòng, thống nhất

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bộ: (bước chân trái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ lòng nòng súng hoặc ẩn dụ cho thống nhất phát ngôn. Dùng trong quân sự, đối thoại.

Câu ví dụ

  • 口径一致Kǒujìng yīzhì thanh 3

    Thống nhất lời nói

  • 大口径炮Dà kǒujìng pào thanh 4

    Pháo lòng nòng lớn

  • 统一口径Tǒngyī kǒujìng thanh 3

    Thống nhất phát ngôn

Kết hợp thường gặp

  • 口径不同 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.