Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDanh từ chỉ lòng nòng súng hoặc ẩn dụ cho thống nhất phát ngôn. Dùng trong quân sự, đối thoại.
Câu ví dụ
- 口径一致
Thống nhất lời nói
- 大口径炮
Pháo lòng nòng lớn
- 统一口径
Thống nhất phát ngôn
Kết hợp thường gặp
- 口径不同
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.