Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong bối cảnh pháp lý, hành chính khi tòa án, cơ quan chấp nhận xử lý đơn, vụ án.
Câu ví dụ
- 法院受理了这个案件
Tòa án đã thụ lý vụ án này
- 银行受理了贷款申请
Ngân hàng đã chấp nhận đơn xin vay
- 投诉被受理了
Khiếu nại đã được chấp nhận xử lý
- 请到窗口办理受理手续
Làm ơn ra quầy làm thủ tục chấp nhận
Kết hợp thường gặp
- 受理案件
thụ lý vụ án
- 受理申请
chấp nhận đơn xin
- 不予受理
không chấp nhận xử lý
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.