Từ vựng tiếng Trung
shòu*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

chấp nhận, tiếp nhận (thường dùng trong bối cảnh hành chính, pháp lý)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, tay phải)

8 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh pháp lý, hành chính khi tòa án, cơ quan chấp nhận xử lý đơn, vụ án.

Câu ví dụ

  • 法院受理了这个案件Fǎyuàn shòulǐle zhège ànjiàn thanh 3

    Tòa án đã thụ lý vụ án này

  • 银行受理了贷款申请Yínháng shòulǐle dàikuǎn shēnqǐng thanh 2

    Ngân hàng đã chấp nhận đơn xin vay

  • 投诉被受理了Tóusù bèi shòulǐ le thanh 2

    Khiếu nại đã được chấp nhận xử lý

  • 请到窗口办理受理手续Qǐng dào chuāngkǒu bànlǐ shòulǐ shǒuxù thanh 3

    Làm ơn ra quầy làm thủ tục chấp nhận

Kết hợp thường gặp

  • 受理案件shòulǐ ànjiàn thanh 4

    thụ lý vụ án

  • 受理申请shòulǐ shēnqǐng thanh 4

    chấp nhận đơn xin

  • 不予受理bùyǔ shòulǐ thanh 4

    không chấp nhận xử lý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.