Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fā*yán发

Nghĩa tiếng Việt

viêm

Âm Hán Việt

phát viêm

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bộ: 火 (lửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu để chỉ tình trạng bệnh lý sưng tấy của một bộ phận trên cơ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phát viêm

Từng chữ

  • 发pháttóc; một phần nghìn của một tấc
  • 炎viêmbốc cháy; nóng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5伤shāng thanh 1口kǒu thanh 3发fā thanh 1炎yán thanh 2了le, thanh 5,需xū thanh 1要yào thanh 4去qù thanh 4医yī thanh 1院yuàn. thanh 4。

    Vết thương của anh ấy bị viêm rồi, cần phải đi bệnh viện.

  • 感gǎn thanh 3冒mào thanh 4可kě thanh 3能néng thanh 2会huì thanh 4引yǐn thanh 3起qǐ thanh 3嗓sǎng thanh 3子zi thanh 5发fā thanh 1炎yán. thanh 2。

    Cảm cúm có thể gây ra viêm họng.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1说shuō thanh 1他tā thanh 1的de thanh 5眼yǎn thanh 3睛jing thanh 5发fā thanh 1炎yán thanh 2了le. thanh 5。

    Bác sĩ nói mắt của anh ấy bị viêm rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.