Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fǎngōngzìwèn

Nghĩa tiếng Việt

tự kiểm điểm, tự vấn lương tâm

Âm Hán Việt

phản cung tự vấn

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cũng, lại còn)

4 nét

Bộ: (thân thể)

10 nét

Bộ: (tự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ))

6 nét

Bộ: (cái cửa; loài, loại, thứ, môn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ việc tự suy xét lại lỗi lầm của bản thân

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phản cung tự vấn

Từng chữ

  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • cungthân thể, mình
  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 遇到问题时,我们应该多反躬自问。Yùdào wèntí shí, wǒmen yīnggāi duō fǎngōngzìwèn thanh 4

    Khi gặp vấn đề, chúng ta nên tự kiểm điểm bản thân nhiều hơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.