Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Danh từ名词
fǎn*gǎn

Nghĩa tiếng Việt

ác cảm

Âm Hán Việt

phản cảm

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, nữa)

4 nét

Bộ: (tim, tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ trực tiếp chỉ sự ghét bỏ ai đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phản cảm

Từng chữ

  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4jiā thanh 1duì thanh 4 thanh 1 thanh 4 thanh 1de thanh 5xíng thanh 2wéi thanh 2gǎn thanh 3dào thanh 4fǎn thanh 3gǎn. thanh 3

    Mọi người cảm thấy ác cảm với hành vi ích kỷ của anh ấy.

  • thanh 3hěn thanh 3fǎn thanh 3gǎn thanh 3zài thanh 4gōng thanh 1gòng thanh 4chǎng thanh 3suǒ thanh 3 thanh 4shēng thanh 1shuō thanh 1huà thanh 4de thanh 5rén. thanh 2

    Tôi rất ghét những người nói chuyện lớn tiếng ở nơi công cộng.

  • thanh 1de thanh 5 thanh 1 thanh 3tài thanh 4 thanh 4yǐn thanh 3 thanh 3le thanh 5 thanh 4rén thanh 2de thanh 5fǎn thanh 3gǎn. thanh 3

    Thái độ thô lỗ của anh ấy đã gây ra sự ác cảm của khách hàng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.