Từ vựng tiếng Trung
shuāng

Nghĩa tiếng Việt

đôi; cặp; hai

1 chữ4 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

số từ / lượng từ

Lượng từ cho vật có thành đôi (giày, vớt, mắt...). Cũng có nghĩa 'hai' khi nói về sinh đôi.

Câu ví dụ

  • 我买了一双新鞋。Wǒ mǎi le yì shuāng xīn xié. thanh 3

    Tôi mua một đôi giày mới.

  • 他们是一对双胞胎。Tāmen shì yí duì shuāngbāotāi. thanh 1

    Họ là một cặp sinh đôi.

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4shuāng thanh 1xié thanh 2

    một đôi giày

  • 双手shuāngshǒu thanh 1

    hai tay, đôi tay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.