Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shuāng*chóng

Nghĩa tiếng Việt

song trùng — kép, gấp đôi, thuộc về hai tầng hoặc hai mặt; thường dùng khi một thứ mang hai đặc tính hoặc hai tiêu chuẩn cùng lúc.

Âm Hán Việt

song trùng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại một lần nữa)

4 nét

Bộ: (làng, dặm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất hai mặt của sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

song trùng

Từng chữ

  • songđôi, cặp
  • trùngnặng; coi trọng, kính trọng; chuộng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

双重 (song trùng) nhấn mạnh có hai tầng lớp; 双 mang nghĩa 「đôi vật lý」 còn 双重 mang nghĩa 「kép về bản chất或属性」 — dùng trước danh từ trừu tượng.

Câu ví dụ

  • 她有双重国籍Tā yǒu shuāngchóng guójí thanh 1

    Cô ấy có quốc tịch kép

  • 这项决策具有双重意义Zhè xiàng juécè jùyǒu shuāngchóng yìyì thanh 4

    Quyết định này mang ý nghĩa kép

  • 他承担着双重压力Tā chéngdān zhe shuāngchóng yālì thanh 1

    Anh ấy phải chịu áp lực kép

  • 双重标准是不公平的Shuāngchóng biāozhǔn shì bù gōngpíng de thanh 1

    Tiêu chuẩn kép là không công bằng

Kết hợp thường gặp

  • 双重标准shuāngchóng biāozhǔn thanh 1

    tiêu chuẩn kép

  • 双重国籍shuāngchóng guójí thanh 1

    quốc tịch kép

  • 双重身份shuāngchóng shēnfèn thanh 1

    danh tính kép

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.