Từ vựng tiếng Trung
jí*gé

Nghĩa tiếng Việt

đạt yêu cầu, qua môn, đủ điều kiện

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

3 nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

及格 nghĩa là đạt chuẩn, đạt yêu cầu. Hán-Việt 'cập' là đuổi kịp, đạt được; 'cách' là khuôn mẫu, chuẩn mực. Đạt được chuẩn mực là qua môn.

Câu ví dụ

  • 考试及格了。Kǎoshì jígé le. thanh 3

    Kỳ thi đã qua môn.

  • 他及格了,但成绩不好。Tā jígé le, dàn chéngjì bù hǎo. thanh 1

    Anh ấy qua môn nhưng điểm không cao.

  • 六十分才算及格。Liùshí fēn cái suàn jígé. thanh 4

    Sáu mươi điểm mới được tính là qua môn.

Kết hợp thường gặp

  • 考试及格 thanh 5
  • 成绩及格 thanh 5
  • 不及格 thanh 5
  • 勉强及格 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.