Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa及格 nghĩa là đạt chuẩn, đạt yêu cầu. Hán-Việt 'cập' là đuổi kịp, đạt được; 'cách' là khuôn mẫu, chuẩn mực. Đạt được chuẩn mực là qua môn.
Câu ví dụ
- 考试及格了。
Kỳ thi đã qua môn.
- 他及格了,但成绩不好。
Anh ấy qua môn nhưng điểm không cao.
- 六十分才算及格。
Sáu mươi điểm mới được tính là qua môn.
Kết hợp thường gặp
- 考试及格
- 成绩及格
- 不及格
- 勉强及格
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.