Từ vựng tiếng Trung
jí*zǎo

Nghĩa tiếng Việt

càng sớm càng tốt, sớm hơn

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

3 nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi khuyên nhắc ai đó làm việc gì đó sớm để tránh hậu quả xấu.

Câu ví dụ

  • 你需要及早治疗Nǐ xūyào jí zǎo zhìliáo thanh 3

    Bạn cần điều trị sớm hơn

  • 及早准备考试Jí zǎo zhǔnbèi kǎoshì thanh 2

    Chuẩn bị thi sớm hơn

  • 及早发现问题很重要Jí zǎo fāxiàn wèntí hěn zhòngyào thanh 2

    Phát hiện vấn đề sớm hơn rất quan trọng

  • 我们应该及早开始Wǒmen yīnggāi jí zǎo kāishǐ thanh 3

    Chúng ta nên bắt đầu sớm hơn

Kết hợp thường gặp

  • 及早解决jí zǎo jiějué thanh 2

    giải quyết sớm hơn

  • 及早处理jí zǎo chǔlǐ thanh 2

    xử lý sớm hơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.