Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yàn*wù

Nghĩa tiếng Việt

ghét

Âm Hán Việt

yếm ố

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỗ sườn núi)

6 nét

Bộ: (tim)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ tâm lý biểu thị thái độ ghét bỏ sâu sắc đối với người hoặc sự việc nào đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

yếm ố

Từng chữ

  • yếmchán ghét
  • ác độc; xấu xí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2yàn thanh 4 thanh 4 thanh 4xiē thanh 1shuō thanh 1huǎng thanh 3 thanh 2 thanh 4shǒu thanh 3xìn thanh 4yòng thanh 4de thanh 5rén. thanh 2

    Anh ấy cực kỳ ghét những người nói dối và không giữ chữ tín.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 1wěi thanh 3de thanh 5shè thanh 4jiāo thanh 1fāng thanh 1shì thanh 4ràng thanh 4 thanh 3gǎn thanh 3dào thanh 4yàn thanh 4wù. thanh 4

    Cách giao tiếp giả tạo này khiến tôi cảm thấy ghét cay ghét đắng.

  • liǎn thanh 3shàng thanh 4liú thanh 2 thanh 4chū thanh 1de thanh 5biǎo thanh 3qíng thanh 2xiǎn thanh 3shì thanh 4chū thanh 1 thanh 1nèi thanh 4xīn thanh 1de thanh 5yàn thanh 4wù. thanh 4

    Biểu cảm hiện trên khuôn mặt cho thấy sự chán ghét trong lòng cô ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.