Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chǎng
lǐbài

Nghĩa tiếng Việt

ngày nghỉ hàng tuần của nhà máy

Âm Hán Việt

xưởng, hán lễ bái

3 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái xưởng)

2 nét

Bộ: (tỏ rõ; mách bảo)

5 nét

Bộ: (cái tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Cách gọi cũ hoặc địa phương về ngày nghỉ định kỳ trong tuần của công nhân

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xưởng, hán lễ bái

Từng chữ

  • xưởng, háncái xưởng
  • lễlễ nghi
  • báilạy, vái; chúc mừng; tôn kính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.