Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
jí*kě

Nghĩa tiếng Việt

ngay có thể, liền có thể; là được

Âm Hán Việt

tức khả

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đốt tre)

7 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường đứng ở cuối phân câu hoặc sau hành động để biểu thị điều kiện hoàn thành

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tức khả

Từng chữ

  • tứctới gần; ngay, tức thì; chính là
  • khảcó thể

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong hướng dẫn, quảng cáo, để diễn tả hành động có thể thực hiện ngay.

Câu ví dụ

  • 点击即可下载Diǎnjī jíkě xiàzài thanh 3

    Nhấn là có thể tải xuống ngay

  • 报名即可参加Bàomíng jíkě cānjiā thanh 4

    Đăng ký là có thể tham gia ngay

  • 支付即可使用Zhīfù jíkě shǐyòng thanh 1

    Thanh toán là có thể sử dụng ngay

  • 只需一步即可Zhǐ xū yī bù jíkě thanh 3

    Chỉ cần một bước là được

  • 联系我们即可Liánxì wǒmen jíkě thanh 2

    Liên hệ chúng tôi là được

Kết hợp thường gặp

  • 点击即可diǎnjī jíkě thanh 3

    nhấn là được

  • 即可使用jíkě shǐyòng thanh 2

    có thể sử dụng ngay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.