Từ vựng tiếng Trung
jí*biàn

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 即便

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (niêm)

7 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个即便很好。Zhège 即便 hěn hǎo. thanh 4

    即便 này rất tốt.

  • 我很喜欢即便。Wǒ hěn xǐhuān 即便. thanh 3

    Tôi rất thích 即便.

  • 你知道即便吗?Nǐ zhīdào 即便 ma? thanh 3

    Bạn biết 即便 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.