Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Liên từ连词
Thường dùng trong văn viết và liên kết hai phân câu nhượng bộ giả thiết
Liên từ 连词
Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.
Âm Hán Việt
tức tiện
Từng chữ
- 即tứctới gần; ngay, tức thì; chính là
- 便tiệnthuận lợi, thuận tiện; ỉa, đái; phân, nước giải; liền, bèn, làm ngay
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 即便任务再艰巨,我们也要按时完成。
Ngay cả khi nhiệm vụ có khó khăn đến đâu, chúng ta cũng phải hoàn thành đúng hạn.
- 即便下大雨,他也坚持去户外跑步。
Ngay cả khi trời mưa to, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ ngoài trời.
- 即便你不同意,我也必须这样做。
Ngay cả khi bạn không đồng ý, tôi cũng phải làm như vậy.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.