Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
jí*biàn即

Nghĩa tiếng Việt

ngay cả khi

Âm Hán Việt

tức tiện

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卩 (niêm)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường dùng trong văn viết và liên kết hai phân câu nhượng bộ giả thiết

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tức tiện

Từng chữ

  • 即tứctới gần; ngay, tức thì; chính là
  • 便tiệnthuận lợi, thuận tiện; ỉa, đái; phân, nước giải; liền, bèn, làm ngay

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 即jí thanh 2便biàn thanh 4任rèn thanh 4务wu thanh 5再zài thanh 4艰jiān thanh 1巨jù, thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5也yě thanh 3要yào thanh 4按àn thanh 4时shí thanh 2完wán thanh 2成chéng. thanh 2。

    Ngay cả khi nhiệm vụ có khó khăn đến đâu, chúng ta cũng phải hoàn thành đúng hạn.

  • 即jí thanh 2便biàn thanh 4下xià thanh 4大dà thanh 4雨yǔ, thanh 3,他tā thanh 1也yě thanh 3坚jiān thanh 1持chí thanh 2去qù thanh 4户hù thanh 4外wài thanh 4跑pǎo thanh 3步bù. thanh 4。

    Ngay cả khi trời mưa to, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ ngoài trời.

  • 即jí thanh 2便biàn thanh 4你nǐ thanh 3不bù thanh 4同tóng thanh 2意yì, thanh 4,我wǒ thanh 3也yě thanh 3必bì thanh 4须xū thanh 1这zhè thanh 4样yàng thanh 4做zuò. thanh 4。

    Ngay cả khi bạn không đồng ý, tôi cũng phải làm như vậy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.