Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThực phẩm phổ biến. Phân biệt 南瓜 (bí ngô, vỏ vàng) vs 冬瓜 (bí winter, vỏ xanh).
Câu ví dụ
- 煮南瓜
Nấu bí ngô
- 南瓜饼
Bánh bí ngô
- 这个南瓜很大
Quả bí ngô này rất to
- 吃南瓜
Ăn bí ngô
Kết hợp thường gặp
- 南瓜粥
cháo bí ngô
- 老南瓜
bí ngô già
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.