Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bēi*bǐ卑

Nghĩa tiếng Việt

bỉ ổi

Âm Hán Việt

ti bỉ

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (số mười)

11 nét

Bộ: 邑 (thành phố)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để đánh giá tính cách, hành vi xấu xa của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ti bỉ

Từng chữ

  • 卑tithấp; thấp hèn (vị trí; địa vị); kém; bỉ ổi; ti tiện; thấp hèn; hèn mọn; tầm thường; khiêm tốn; khiêm nhường; lễ độ
  • 鄙bỉcõi ngoài biên cương, nơi xa xôi hẻo lánh; khinh bỉ; thô tục, thô lỗ; hèn hạ, hèn mọn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 用yòng thanh 4这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3卑bēi thanh 1鄙bǐ thanh 3的de thanh 5手shǒu thanh 3法fǎ thanh 3赢yíng thanh 2是shì thanh 4不bù thanh 4光guāng thanh 1彩cǎi thanh 3的de. thanh 5。

    Thắng bằng thủ đoạn bỉ ổi này là không vẻ vang gì.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1讨tǎo thanh 3厌yàn thanh 4他tā thanh 1卑bēi thanh 1鄙bǐ thanh 3的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi. thanh 2。

    Mọi người đều ghét hành vi bỉ ổi của anh ta.

  • 他tā thanh 1说shuō thanh 1谎huǎng thanh 3欺qī thanh 1骗piàn thanh 4朋péng thanh 2友you, thanh 5,真zhēn thanh 1是shì thanh 4太tài thanh 4卑bēi thanh 1鄙bǐ thanh 3了le. thanh 5。

    Anh ta nói dối để lừa gạt bạn bè, thật là quá bỉ ổi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.