Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xié*tiáo

Nghĩa tiếng Việt

phối hợp

Âm Hán Việt

hiệp điều

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

6 nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Làm tính từ miêu tả sự hài hòa, làm động từ chỉ hành động dàn xếp cho khớp nhau

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiệp điều

Từng chữ

  • hiệphoà hợp; giúp đỡ
  • điềuđiệu, khúc; nhử, dử (mồi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: phối hợp

Câu ví dụ

  • tuán thanh 2duì thanh 4 thanh 4 thanh 4mén thanh 2zhī thanh 1jiān thanh 1 thanh 1yào thanh 4 thanh 4qiè thanh 4xié thanh 2tiáo. thanh 2

    Giữa các bộ phận trong nhóm cần phối hợp chặt chẽ.

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4shàng thanh 4 thanh 1 thanh 2 thanh 4zi thanh 5de thanh 5yán thanh 2 thanh 4hěn thanh 3xié thanh 2tiáo. thanh 2

    Màu sắc của chiếc áo này và quần rất hài hòa.

  • zhèng thanh 4 thanh 3zhèng thanh 4 thanh 3 thanh 4xié thanh 2tiáo thanh 2 thanh 4fāng thanh 1 thanh 4yì. thanh 4

    Chính phủ đang nỗ lực điều phối lợi ích của các bên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.