Từ vựng tiếng Trung
xié*zuò

Nghĩa tiếng Việt

Hiệp tác — phối hợp nhịp nhàng thực hiện công việc, đặc biệt nhấn mạnh sự phân công và ăn khớp giữa các thành viên.

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt với 合作: 协作 nhấn mạnh sự phân công rõ ràng và ăn khớp nhịp nhàng; 合作 nghĩa rộng hơn, chỉ cùng làm việc chung.

Câu ví dụ

  • 这个项目需要多个部门协作完成。Zhège xiàngmù xūyào duōgè bùmén xiézuò wánchéng. thanh 4

    Dự án này cần nhiều bộ phận hiệp tác để hoàn thành.

  • 团队协作能力是现代企业最看重的技能之一。Tuánduì xiézuò nénglì shì xiàndài qǐyè zuì kànzhòng de jìnéng zhīyī. thanh 2

    Năng lực hiệp tác nhóm là một trong những kỹ năng được doanh nghiệp hiện đại coi trọng nhất.

  • 医生和护士需要密切协作,才能有效救治病人。Yīshēng hé hùshi xūyào mìqiē xiézuò, cáinéng yǒuxiào jiùzhì bìngrén. thanh 1

    Bác sĩ và y tá cần hiệp tác chặt chẽ mới có thể cứu chữa bệnh nhân hiệu quả.

  • 各国政府协作应对全球气候变化。Gè guó zhèngfǔ xiézuò yìngduì quánqiú qìhòu biànhuà. thanh 4

    Chính phủ các nước hiệp tác ứng phó với biến đổi khí hậu toàn cầu.

Kết hợp thường gặp

  • 团队协作tuánduì xiézuò thanh 2

    hiệp tác nhóm, làm việc nhóm

  • 协作精神xiézuò jīngshén thanh 2

    tinh thần hiệp tác

  • 协作平台xiézuò píngtái thanh 2

    nền tảng cộng tác (phần mềm nhóm)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.