Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shíbācéngdìyù

Nghĩa tiếng Việt

mười tám tầng địa ngục

Âm Hán Việt

thập bát tầng địa ngục

5 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

2 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

2 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

7 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 犭 (con chó)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ nơi chịu khổ hình cực độ hoặc hoàn cảnh đen tối

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thập bát tầng địa ngục

Từng chữ

  • 十thậpmười, 10; đủ hết
  • 八báttám, 8
  • 层tầngtầng, lớp
  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 狱ngụctù ngục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.