Từ vựng tiếng Trung
qū区
Nghĩa tiếng Việt
khu vực, vùng, quận; phân chia, phân biệt
1 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
Bộ: 匚 (cái hộp mở)
4 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
danh từ / động từ区 thường dùng trong tên địa danh hành chính (quận/huyện) hoặc chỉ một khu vực cụ thể. Trong 地区 có nghĩa rộng hơn là vùng miền hoặc địa phương.
Câu ví dụ
- 这是商业区。
- 朝阳区很大。
Kết hợp thường gặp
- 地区
- 小区
Từ khác chứa "区"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.