Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huà*xué

Nghĩa tiếng Việt

hóa học

Âm Hán Việt

hóa học

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái thìa)

4 nét

Bộ: (con)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ khác để tạo cụm từ như 化学反应 (phản ứng hóa học)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hóa học

Từng chữ

  • hóabiến hoá, biến đổi
  • họchọc hành

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hóa học

Câu ví dụ

  • thanh 3duì thanh 4huà thanh 4xué thanh 2zhè thanh 4mén thanh 2xué thanh 2 thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2gǎn thanh 3xìng thanh 4qù. thanh 4

    Tôi rất có hứng thú với môn hóa học này.

  • Zhè thanh 4 thanh 4gōng thanh 1chǎng thanh 3pái thanh 2fàng thanh 4le thanh 5hěn thanh 3duō thanh 1yǒu thanh 3hài thanh 4de thanh 5huà thanh 4xué thanh 2 thanh 4zhì. thanh 4

    Nhà máy này đã thải ra rất nhiều chất hóa học có hại.

  • thanh 3men thanh 5de thanh 5shēng thanh 1huó thanh 2zhōng thanh 1dào thanh 4chù thanh 4dōu thanh 1yǒu thanh 3huà thanh 4xué thanh 2fǎn thanh 3yìng. thanh 4

    Trong cuộc sống của chúng ta đâu đâu cũng có phản ứng hóa học.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.