Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bāo*fu

Nghĩa tiếng Việt

gánh nặng

Âm Hán Việt

bao phục

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao bọc)

5 nét

Bộ: (quần áo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng với nghĩa bóng chỉ gánh nặng tinh thần, làm tân ngữ cho động từ như cởi bỏ hoặc mang vác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bao phục

Từng chữ

  • baobao, túi, gói; bao bọc; vây quanh, quây quanh; thầu, thuê; bảo đảm, cam đoan; bao cấp; cục, bướu, khối u; bánh bao
  • phụccái khăn gói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1zhōng thanh 1 thanh 2fàng thanh 4xià thanh 4le thanh 5 thanh 1xiǎng thanh 3bāo thanh 1fu, thanh 5gǎn thanh 3dào thanh 4hěn thanh 3qīng thanh 1sōng. thanh 1

    Cuối cùng anh ấy cũng trút bỏ được gánh nặng tư tưởng, cảm thấy rất nhẹ nhõm.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 2yào thanh 4gěi thanh 3 thanh 4 thanh 3zēng thanh 1jiā thanh 1jīng thanh 1 thanh 4bāo thanh 1fu. thanh 5

    Chúng ta không nên tạo thêm gánh nặng kinh tế cho cha mẹ.

  • thanh 1bēi thanh 1zhe thanh 5 thanh 1 thanh 4chén thanh 2zhòng thanh 4de thanh 5bāo thanh 1fu thanh 5zǒu thanh 3zài thanh 4 thanh 4shàng. thanh 4

    Anh ấy đeo một chiếc túi nải nặng nề đi trên đường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.