Từ vựng tiếng Trung
bāo*bì

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 包庇

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao bọc)

5 nét

Bộ: 广 (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个包庇很好。Zhège 包庇 hěn hǎo. thanh 4

    包庇 này rất tốt.

  • 我很喜欢包庇。Wǒ hěn xǐhuān 包庇. thanh 3

    Tôi rất thích 包庇.

  • 你知道包庇吗?Nǐ zhīdào 包庇 ma? thanh 3

    Bạn biết 包庇 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.