Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bāo*bì

Nghĩa tiếng Việt

bảo vệ

Âm Hán Việt

bao tí

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao bọc)

5 nét

Bộ: 广 (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Mang sắc thái tiêu cực, thường đi với tân ngữ chỉ người phạm lỗi hoặc hành vi xấu như 罪犯 (tội phạm)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bao tí

Từng chữ

  • baobao, túi, gói; bao bọc; vây quanh, quây quanh; thầu, thuê; bảo đảm, cam đoan; bao cấp; cục, bướu, khối u; bánh bao
  • che chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 4jué thanh 2 thanh 4bāo thanh 1 thanh 4rèn thanh 4 thanh 2fàn thanh 4zuì thanh 4fèn thanh 4zǐ. thanh 3

    Pháp luật tuyệt đối không bao che cho bất kỳ tên tội phạm nào.

  • thanh 3 thanh 4néng thanh 2bāo thanh 1 thanh 4 thanh 1fàn thanh 4xià thanh 4de thanh 5cuò thanh 4wù. thanh 4

    Bạn không thể bao che cho những sai lầm mà anh ta đã phạm phải.

  • thanh 4 thanh 4bāo thanh 1 thanh 4zuì thanh 4fàn thanh 4 thanh 3shì thanh 4 thanh 1zhǒng thanh 3wéi thanh 2 thanh 3xíng thanh 2wéi. thanh 2

    Cố ý bao che cho tội phạm cũng là một hành vi vi phạm pháp luật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.