Từ vựng tiếng Trung
yǒng*qì

Nghĩa tiếng Việt

Sự can đảm, lòng dũng cảm

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức)

9 nét

Bộ: (khí)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Dùng để nói về tinh thần mạnh mẽ, dám đối mặt với khó khăn, nguy hiểm hoặc thử thách. Thường đi với các động từ như 有, 鼓起, 失去.

Câu ví dụ

  • 他很有勇气tā hěn yǒu yǒngqì thanh 1

    anh ấy rất can đảm

  • 失去勇气shīqù yǒngqì thanh 1

    mất lòng can đảm

  • 拿出勇气面对困难náchū yǒngqì miànduì kùnnán thanh 2

    can đảm đối mặt với khó khăn

Kết hợp thường gặp

  • 有勇气 thanh 5

    có can đảm

  • 鼓起勇气 thanh 5

    lấy can đảm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.