Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shì*li势

Nghĩa tiếng Việt

quyền lực, sức mạnh; thế lực, ảnh hưởng

Âm Hán Việt

thế lực

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

8 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ, chỉ các nhóm quyền lực hoặc sức ảnh hưởng chính trị, xã hội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thế lực

Từng chữ

  • 势thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh chính trị, xã hội để chỉ sức mạnh và tầm ảnh hưởng.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5组zǔ thanh 3织zhī thanh 1有yǒu thanh 3很hěn thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5政zhèng thanh 4治zhì thanh 4势shì thanh 4力lì thanh 4

    tổ chức này có quyền lực chính trị rất lớn

  • 地dì thanh 4方fāng thanh 1势shì thanh 4力lì thanh 4

    thế lực địa phương

  • 两liǎng thanh 3股gǔ thanh 3势shì thanh 4力lì thanh 4发fā thanh 1生shēng thanh 1冲chōng thanh 1突tū thanh 1

    hai thế lực xung đột với nhau

  • 扩kuò thanh 4大dà thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5势shì thanh 4力lì thanh 4

    mở rộng thế lực của mình

Kết hợp thường gặp

  • 政治势力
  • 扩大势力

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.