Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng*láo

Nghĩa tiếng Việt

công lao

Âm Hán Việt

công lao

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 记, 归 hoặc đi kèm với định ngữ chỉ người sở hữu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công lao

Từng chữ

  • côngcông lao, thành tích
  • laonặng nhọc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • gōng thanh 1 thanh 1de thanh 5chéng thanh 2gōng thanh 1yǒu thanh 3 thanh 3de thanh 5 thanh 1fèn thanh 4gōng thanh 1láo. thanh 2

    Thành công của công ty có một phần công lao của bạn.

  • thanh 1 thanh 3suǒ thanh 3yǒu thanh 3de thanh 5gōng thanh 1láo thanh 2dōu thanh 1guī thanh 1 thanh 2 thanh 4jǐ. thanh 3

    Anh ấy quy tất cả công lao về bản thân mình.

  • thanh 4 thanh 3de thanh 5yǎng thanh 3 thanh 4zhī thanh 1ēn thanh 1shì thanh 4zuì thanh 4 thanh 4de thanh 5gōng thanh 1láo. thanh 2

    Ơn dưỡng dục của cha mẹ là công lao lớn nhất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.