Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lì*tú

Nghĩa tiếng Việt

nỗ lực, cố gắng

Âm Hán Việt

lực đồ

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức, lực)

2 nét

Bộ: (vây quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ trung tâm, theo sau trực tiếp bởi một động từ khác để chỉ mục đích cố gắng đạt được

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lực đồ

Từng chữ

  • lựcsức lực
  • đồvẽ; mưu toan

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shuāng thanh 1fāng thanh 1 thanh 4 thanh 2tōng thanh 1guò thanh 4tán thanh 2pàn thanh 4jiě thanh 3jué thanh 2 thanh 4qián thanh 2de thanh 5zhēng thanh 1duān. thanh 1

    Hai bên nỗ lực giải quyết tranh chấp hiện tại thông qua đàm phán.

  • thanh 1 thanh 4 thanh 2zài thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4zhōng thanh 1zhǎn thanh 3xiàn thanh 4chū thanh 1 thanh 4 thanh 3de thanh 5zuì thanh 4jiā thanh 1zhuàng thanh 4tài. thanh 4

    Anh ấy cố gắng thể hiện trạng thái tốt nhất của bản thân trong công việc.

  • zhè thanh 4 thanh 4 thanh 4 thanh 4piàn thanh 4 thanh 4 thanh 2huán thanh 2yuán thanh 2zhēn thanh 1shí thanh 2de thanh 5 thanh 4shǐ thanh 3shì thanh 4jiàn. thanh 4

    Bộ phim tài liệu này nỗ lực phục dựng lại sự kiện lịch sử chân thực.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.