Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词Danh từ名词
cì*jī

Nghĩa tiếng Việt

kích thích

Âm Hán Việt

thứ, thích kích

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đao)

8 nét

Bộ: (nước)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ, làm tính từ chỉ sự kích thích mạnh hoặc làm danh từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thứ, thích kích

Từng chữ

  • thứ, thíchtiêm, chích, châm, chọc; danh thiếp (âm thứ)
  • kíchnước bắn lên; mau, xiết; khích lệ, kích; dấy lên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đa dạng: (1) Kích thích cảm xúc (phim, trò chơi) (2) Kích thích sinh học (caffeine) (3) Kích thích kinh tế.

Câu ví dụ

  • 这部电影很刺激Zhè bù diànyǐng hěn cìjī thanh 4

    Bộ phim này rất kích thích

  • 不要刺激他Bùyào cìjī tā thanh 4

    Đừng kích thích anh ấy

  • 咖啡能刺激大脑Kāfēi néng cìjī dànǎo thanh 1

    Cà phê có thể kích thích não bộ

  • 寻求刺激xúnqiú cìjī thanh 2

    tìm kiếm sự kích thích

Kết hợp thường gặp

  • 刺激cìjī thanh 4

    kích thích

  • 刺激性cìjīxìng thanh 4

    tính kích thích

  • 经济刺激jīngjì cìjī thanh 1

    kích thích kinh tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.