Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhì*fú制

Nghĩa tiếng Việt

đồng phục

Âm Hán Việt

chế phục

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (dao)

8 nét

Bộ: 月 (thịt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ chỉ trang phục đặc trưng của ngành nghề, khi làm động từ mang nghĩa khống chế đối phương

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chế phục

Từng chữ

  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm
  • 服phụcquần áo; phục tùng, phục dịch; làm việc; uống vào

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 警Jǐng thanh 3察chá thanh 2穿chuān thanh 1着zhe thanh 5整zhěng thanh 3齐qí thanh 2的de thanh 5制zhì thanh 4服fú thanh 2执zhí thanh 2勤qín. thanh 2。

    Cảnh sát mặc đồng phục chỉnh tề làm nhiệm vụ.

  • 这Zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5员yuán thanh 2工gōng thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1都dōu thanh 1必bì thanh 4须xū thanh 1穿chuān thanh 1制zhì thanh 4服fú. thanh 2。

    Nhân viên ở đây mỗi ngày đều phải mặc đồng phục.

  • 学Xué thanh 2生sheng thanh 5们men thanh 5穿chuān thanh 1上shàng thanh 4制zhì thanh 4服fú thanh 2显xiǎn thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3有yǒu thanh 3精jīng thanh 1神shén. thanh 2。

    Học sinh mặc đồng phục trông rất có tinh thần.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.